Thứ Năm, 19 tháng 7, 2018

Các cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

thumbnail
Các cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh

  • Tên tài liệu: Các cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh
  • Tác giả: Sưu tầm
  • Mô tả: Tài liệu bao gồm 75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông phù hợp để ôn tập hay cho người mất gốc tiếng anh.
    S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something
    (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you
    to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
    • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...),
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks
    so soft that we can’t hear anything.
    • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi
    mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2:
    It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
    something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough
    to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach
    them English.
    • Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai
    làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to
    have my shoes repaired.
    • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for
    someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...),
    e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask
    all of you for this question.
    • It + takes/took+ someone + amount of time + to do
    something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes
    me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to
    do this exercise yesterday.
    • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing
    (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
    • S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...),
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They
    found it easy to overcome that problem.
    ......
    Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
    • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu
    tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả
    người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is
    bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an
    interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta
    nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là
    có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
  • Keywords: mất gốc tiếng anh | tổng hợp lí thuyết tiếng anh | cấu trúc và cụm từ tiếng anh
[linktai]https://drive.google.com/file/d/183_DmLAjYaREo_OA9q3noDZlABkmSvSA/view[/linktai][linkxem]https://drive.google.com/file/d/183_DmLAjYaREo_OA9q3noDZlABkmSvSA/preview[/linkxem]

0 nhận xét